CÁC CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN NĂM 2012

TT
Đơn vị
Mức giảm tỷ lệ sinh (‰)
Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 số bé gái)
Tỷ lệ sàng lọc trước sinh)
(%)
Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%)
Số người mới thực hiện BPTT trong năm (người)
 
Toàn quốc
0,20
112
3,0
10,0
5.333.950
I
Địa phương
 
 
 
 
5.325.950
V1
Đồng bằng sông Hồng
 
 
 
 
 
1
Hà Nội
0,20
114
3,0
10,0
351.640
2
Vĩnh Phúc
0,20
115
2,0
6,0
67.440
3
Bắc Ninh
0,20
120
4,0
10,0
58.600
4
Quảng Ninh
0,20
115
4,0
12,0
76.760
5
Hải Dương
0,15
121
5,0
12,0
91.880
6
Hải Phòng
0,10
116
4,0
10,0
98.360
7
Hưng Yên
0,20
131
4,0
10,0
74.390
8
Thái Bình
0,20
112
4,0
11,0
105.740
9
Hà Nam
0,15
110
4,0
10,0
79.420
10
Nam Định
0,20
117
4,0
10.0
81.100
11
Ninh Bình
0,15
111
4,0
11,0
48.780
V2
Trung du và miền núi phía Bắc
 
 
 
 
 
12
Hà Giang
0,60
104
 
 
40.530
13
Cao Bằng
0,20
105
 
 
25.060
14
Bắc Cạn
0,10
102
 
 
18.740
15
Tuyên Quang
0,20
103
 
 
39.550
16
Lào Cai
0,60
114
 
 
36.690
17
Yên Bái
0,30
112
 
 
52.340
18
Thái Nguyên
0,10
111
5,0
11,0
78.010
19
Lạng Sơn
0,10
107
 
 
47720
20
Bắc Giang
0,10
117
2,0
6,0
94.890
21
Phú Thọ
0,20
112
2,0
6,0
87.720
22
Điện Biên
0,70
103
 
 
23.670
23
Lai Châu
0,60
103
 
 
19.840
24
Sơn La
0,60
105
 
 
52.170
25
Hòa Bình
0,10
117
4,0
10,0
51.710
V3
Bắc Trung bộ và Duyên hải miền trung
 
 
 
 
 
26
Thanh Hóa
0,20
111
5,0
12,0
142.660
27
Nghệ An
0,50
110
2,0
6,0
114.840
28
Hà Tĩnh
0,30
104
4,0
10,0
48.630
29
Quảng Bình
0,30
105
4,0
12,0
47.070
30
Quảng Trị
0,60
106
5,0
12,0
36.100
31
Thừa Thiên Huế
0,30
110
4,0
10,0
74.780
32
Đà Nẵng
0,20
106
5,0
12,0
41.570
33
Quảng Nam
0,30
113
5,0
12,0
68.280
34
Quảng Ngãi
0,20
116
5,0
12,0
64.290
35
Bình Định
0,20
114
5,0
12,0
95.460
36
Phú Yên
0,20
111
2,0
6,0
57.950
37
Khánh Hòa
0,20
109
2,0
6,0
92.900
38
Ninh Thuận
0,30
111
2,0
6,0
49.600
39
Bình Thuận
0,20
113
2,0
6,0
73.860
V4
Tây Nguyên
 
 
 
 
 
40
Kon Tum
1,00
104
 
 
36.300
41
Gia Lai
0,70
104
3,0
10,0
82.730
42
Đắc Lắc
0,60
105
2,0
6,0
104.290
43
Đăk Nông
1,00
103
 
 
36.560
44
Lâm Đồng
0,50
113
4,0
11,0
92.090
V5
Đông Nam bộ
 
 
 
 
 
45
Bình Phước
0,60
109
4,0
10,0
46.580
46
Tây Ninh
0,10
112
6,0
15,0
60.150
47
Bình Dương
0,10
106
2,0
6,0
72.030
48
Đồng Nai
0,20
113
2,0
10,0
166.180
49
Bà Rịa – Vũng Tàu
0,10
111
2,0
6,0
71.410
50
TP. Hồ Chí Minh
0,05
113
2,0
6,0
436.710
V6
ĐB Sông Cửu Long
 
 
 
 
 
51
Long An
0,10
103
5,0
12,0
93.910
52
Tiền Giang
0,10
112
5,0
12,0
132.420
53
Bến Tre
0,10
108
2,0
6,0
88.970
54
Trà Vinh
0,10
113
2,0
6,0
58.090
55
Vĩnh Long
0,10
113
5,0
12,0
68.630
56
Đồng Tháp
0,10
109
2,0
6,0
134.740
57
An Giang
0,20
114
2,0
6,0
165.190
58
Kiên Giang
0,10
111
2,0
6,0
124.040
59
Cần Thơ
0,05
115
2,0
6,0
94.590
60
Hậu Giang       
0,10
108
2,0
6,0
69.920
61
Sóc Trăng
0,10
110
2,0
6,0
94.180
62
Bạc liêu
0,05
110
2,0
6,0
81.860
63
Cà Mau
0,05
113
4,0
10,0
103.640
II
Bộ, ngành khác
 
 
 
 
8.000
1
Bộ Quốc Phòng
 
 
 
 
5.000
2
Bộ Công An
 
 
 
 
1.000
3
Bộ Giao thông – Vận tải
 
 
 
 
2.000
Nguồn: Tổng cục Dân số - KHHGĐ

 

Liên kết