CÁC NƯỚC CÓ MỨC SINH CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT

 

Tổng tỷ suất sinh

Cao nhất

Thấp nhất

Ni-giê

8,0

Bê-la-rút

1,2

Ghi-nê Bít-sao

7,1

Bô-xnia Hê-rơ-xe-gô-vi-na

1,2

Ma-li

7,1

CH Séc

1,2

Sô-ma-li

7,0

Môn-đô-va

1,2

U-gan-đa

6,9

Ba-Lan

1,2

Áp-ga-ni-xtan

6,8

San Ma-ri-nô

1,2

Ăng-gô-la

6,8

Slô-va-ki-a

1,2

Bu-run-đi

6,8

Slô-vê-ni-a

1,2

Li-bê-ri-a

6,8

Hàn Quốc

1,2

VHDC Công-gô

6,7

Đài Loan

1,2

Si-ê-ra Lê-ôn

6,5

U-crai-na

1,2

 

CÁC NƯỚC CÓ TUỔI THỌ CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT

 

Cao nhất

Thấp nhất

Nhật

82

Bốt-soa-na

35

Ai-xơ-len

81

Lê-sô-tô

35

Thụy Điển

81

Soa-di-lân

35

Ôx-trây-li-a

80

Dăm-bi-a

37

Ca-na-đa

80

Ăng-gô-la

40

Pháp

80

Si-ê-ra Lê-ôn

40

I-ta-li-a

80

Dim-ba-bu-ê

41

Na-uy

80

Áp-ga-ni-xtan

42

Tây Ban Nha

80

Li-bê-ri-a

42

Thụy sĩ

80

Mô-dăm-bích

42

 

 

10 NƯỚC CÓ DÂN SỐ LỚN NHẤT

 

2005

2050

Xếp hạng

Nước

Dân số

(triệu người)

Xếp hạng

Nước

Dân số

(triệu người)

1

Trung Quốc

1.304

1

Ấn Độ

1.628

2

Ấn Độ

1.104

2

Trung Quốc

1.437

3

Mỹ

296

3

Mỹ

420

4

In-đô-nê-xi-a

222

4

In-đô-nê-xi-a

308

5

Bra-xin

184

5

Pa-ki-xtan

295

6

Pa-ki-xtan

162

6

Bra-xin

260

7

Băng-la-đét

144

7

Ni-giê-ri-a

258

8

Nga

143

8

Băng-la-đét

231

9

Ni-giê-ri-a

132

9

CHDC Công-gô

183

10

Nhật

128

10

Ê-ti-ô-pi

170

 

Nguồn: PRB. 2005 World Population Data Sheet.