PHỤ NỮ TRÊN THẾ GIỚI 2005

 

 

Dân số trung bình 2005 (triệu người)

Số sinh trên 1000 dân

Số chết trên 1000 dân

Tỷ lệ tăng tự nhiên (%)

Dân số dự báo (triệu người)

Dự báo tỷ lệ tăng dân số giai đoạn 2005-2050 (%)

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi

Tổng tỷ suất sinh

% dân số ở độ tuổi

Tuổi thọ (năm)

2005

2050

< 15

65+

Chung

Nam

Nữ

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Thế giới

6.477

21

9

1,2

7.952

9.262

43

54

2,7

29

7

67

65

69

Các nước phát triển

1.211

11

10

0,1

1.251

1.249

3

6

1,6

17

15

76

73

80

Các nước kém phát triển

5.266

24

8

1,5

6.701

8.013

52

59

3,0

32

5

65

63

67

Các nước kém phát triển (trừ Trung Quốc)

3.963

27

9

1,8

5.225

6.576

66

64

3,5

35

5

63

61

64

Đông Nam Á

557

22

7

1,5

695

795

43

39

2,7

30

5

69

66

71

Bru-nây

0,4

22

3

1,9

0,5

0,6

62

8

2,6

32

3

74

72

77

Căm-pu-chia

13,3

31

9

2,2

18,9

24,6

85

95

4,5

37

3

56

52

60

Đông Ti-mo

0,9

39

12

2,7

1,9

3,3

245

94

6,4

41

3

55

54

56

In-đô-nê-xia

221,9

22

6

1,6

275,4

308,4

39

46

2,6

30

5

68

66

70

Lào

5,9

36

13

2,3

8,7

11,6

96

88

4,8

40

4

54

53

56

Ma-lai-xia

26,1

26

5

2,1

36,1

47,0

80

10

3,3

33

5

73

70

76

Mi-an-ma

50,5

22

10

1,2

59,0

63,7

26

75

2,7

29

5

60

57

63

Phi-líp-pin

84,8

28

5

2,3

115,7

142,2

68

29

3,5

35

4

70

67

72

Sin-ga-po

4,3

10

4

0,6

5,1

5,2

21

1,9

1,3

20

8

79

77

81

Thái Lan

65,0

14

7

0,7

70,2

73,2

13

20

1,7

23

7

71

68

75

Việt Nam

83,3

19

6

1,3

103,2

115,4

38

18

2,2

29

7

72

70

73

 

PHỤ NỮ TRÊN THẾ GIỚI 2005 (TIẾP)

 

 

% dân số đô thị

Nữ

Tỷ lệ % dana số 15-49 tuổi nhiễm HIV/AIDS

% phụ nữ có chồng 15-49 sử dụng tránh thai

GNI bình quân đầu người 2004 US$ (Sức mua tương đương)

1995

% dân số sống dưới 2 đô-la/ngày

Diện tích lãnh thổ (dặm vuông)

Mật độ dân số (người

/dặm vuông)

Tỷ lệ % dân số được sử dụng nước sạch 2002

Sử dụng năng lượng bình quân đầu người (kg dầu tương đương)

2001

2003/

2004

Tất cả các biện pháp

Biện pháp hiện đại

Thành thị

Nông thôn

A

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Thế giới

47

1,1

1,2

60

53

$8.540

53

51.789.601

125

94

71

1.669

Các nước phát triển

76

0,4

0,5

68

58

26.320

-

19.975.017

61

100

-

4.878

Các nước kém phát triển

41

1,3

1,4

58

52

4.450

56

31.975.017

165

92

69

893

Các nước kém phát triển (trừ Trung Quốc)

42

1,8

1,9

49

40

4.100

59

28.278.917

140

91

70

869

Đông Nam Á

38

0,5

0,5

59

52

4.190

44

1.735.448

321

-

71

815

Bru-nây

74

Z

Z

-

-

-

-

2.228

163

58

-

6.149

Căm-pu-chia

15

2,7

2,6

24

19

2.180

78

69.900

191

73

29

-

Đông Ti-mo

8

-

-

7

-

-

-

5.741

165

89

51

-

In-đô-nê-xia

42

0,1

0,1

60

57

3.460

52

735.355

302

66

69

737

Lào

19

Z

0,1

32

29

1.850

73

91.429

65

66

38

-

Ma-lai-xia

62

0,4

0,4

55

30

9.630

9

127.317

205

96

94

2.129

Mi-an-ma

29

1,0

1,2

37

33

-

-

261.228

193

95

74

258

Phi-líp-pin

48

Z

Z

49

33

4.890

48

115.830

732

90

77

525

Sin-ga-po

100

0,2

0,2

62

55

26.590

-

239

17.946

100

-

6.078

Thái Lan

31

1,7

1,5

79

79

8.020

33

198.116

328

95

80

1.353

Việt Nam

26

0,3

0,4

75

64

2.700

33

128.066

650

93

67

530

Nguồn: PRB. 2005 World Population data Sheet

Chú thích:  Cột 22, 23: 1 Kilôlét vuông= 0,386 dặm vuông

HTG