GIÁM SÁT CÁC MỤC TIÊU ICPD: CÁC CHỈ BÁO ĐƯỢC LỰA CHỌN

(Thành viên ASEAN)

 

Sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh

Sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản

Giáo dục

Tỷ lệ tử vong mẹ (Số chết/ 100.000 số sinh sống), 2010

Số sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ

2000/

2010

Tỷ suất sinh thanh thiếu niên/ 1.000 phụ nữ, tuổi 15-49,

1991/ 2010

Tỷ suất tử vong dưới 5 tuổi/ 1.000 số sinh sống

2010- 2015

Tỷ suất thịnh hành tránh thai, phụ nữ 15-49 tuổi mọi phương pháp 1990 /2011

Tỷ suất thịnh hành tránh thai, phụ nữ 15-49 tuổi phương pháp hiện đại 1990 /2011

Nhu cầu không đáp ứng về KHHGĐ (%)

1988/ 2011

Tuyển sinh tiểu học, tỷ lệ % trẻ em tuổi đi học

Tuyển sinh trung học, tỷ lệ % trẻ em tuổi đi học

Nam

Nữ

Nam

Nữ

1.Brunei

24

100

18

6

 

 

 

 

 

95

99

2.Campuchia

250

71

48

69

51

35

24

96

95

37

33

3.Indonesia

220

77

52

31

61

57

13

97

93

68

67

4. Lào

470

37

110

46

38

35

27

98

95

42

38

5.Malaysia

29

99

14

9

49

32

 

96

96

65

71

6.Mianma

200

71

17

57

41

38

19

 

 

49

52

7.Phillippines

99

62

53

27

51

34

22

88

90

56

67

8.Singapore

3

100

6

2

62

55

 

 

 

 

 

9.Thái lan

48

99

47

13

80

78

3

90

89

70

78

10.Việt Nam

59

84

35

23

78

60

4

 

 

 

 

 

Nguồn: UNFPA State of world Population 2012

                                                                        Trích dịch, Hoàng Tích Giang

 

 

 

 

 

 

Liên kết