DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH,

THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, 2013

 

 

Tổng số

Chia ra

Chia ra

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

Nghìn người

2005

82392,1

40521,5

41870,6

22332,0

60060,1

2006

83311,2

40999,0

42312,2

23045,8

60265,4

2007

84218,5

41447,3

42771,2

23746,3

60472,2

2008

85118,7

41956,1

43162,6

24673,1

60445,6

2009

86025,0

42523,4

43501,6

25584,7

60440,3

2010

86932,5

42986,1

43946,4

26515,9

60416,6

2011

87840,0

43436,7

44403,3

27719,3

60120,7

2012

88772,9

43912,6

44860,3

28269,2

60503,7

Sơ bộ 2013

89708,9

44454,3

45254,6

28874,9

60834,0

Tỷ lệ tăng (%)

2005

1,17

1,20

1,15

3,38

0,38

2006

1,12

1,18

1,05

3,20

0,34

2007

1,09

1,09

1,08

3,04

0,34

2008

1,07

1,23

0,92

3,90

-0,04

2009

1,06

1,35

0,79

3,69

-0,01

2010

1,05

1,09

1,02

3,64

-0,04

2011

1,04

1,05

1,04

4,54

-0,49

2012

1,06

1,10

1,03

1,98

0,64

Sơ bộ 2013

1,05

1,23

0,88

2,14

0,55

Nguồn: Niên giám thống kê tóm tắt 2013.


 

 

Liên kết