PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG, 2013

 

 

  Dân số

    Trung bình 

(Nghìn người)

     Diện tích*
         (Km2)

  Mật độ dân số    (Người/km2)

 

Cả nước

89708,9

330951,1

271

 

Đồng bằng sông Hồng

20439,4

21050,9

971

 

Hà Nội

6936,9

3323,6

2087

 

Vĩnh Phúc

1029,4

1236,5

833

 

Bắc Ninh

1114,0

822,7

1354

 

Quảng Ninh

1185,2

6102,3

194

 

Hải Dương

1747,5

1656,0

1055

 

Hải Phòng

1925,2

1523,9

1263

 

Hưng Yên

1151,6

926,0

1244

 

Thái Bình

1788,4

1570,0

1139

 

Hà Nam

794,3

860,5

923

 

Nam Định

1839,9

1652,6

1113

 

Ninh Bình

927,0

1376,7

673

 

Trung du và miền núi phía Bắc

11508,1

95272,3

121

 

Hà Giang

771,2

7914,9

97

 

Cao Bằng

517,9

6707,9

77

 

Bắc Kạn

303,1

4859,4

62

 

Tuyên Quang

746,7

5867,3

127

 

Lào Cai

656,9

6383,9

103

 

Yên Bái

771,6

6886,3

112

 

Thái Nguyên

1156,0

3534,7

327

 

Lạng Sơn

751,2

8320,8

90

 

Bắc Giang

1593,2

3848,9

414

 

Phú Thọ

1351,0

3533,4

382

 

Điện Biên

527,3

9562,9

55

 

Lai Châu

404,5

9068,8

45

 

Sơn La

1149,3

14174,4

81

 

Hoà Bình

808,2

4608,7

175

 

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

19362,5

95835,8

202

 

Thanh Hoá

3476,6

11132,2

312

 

Nghệ An

2978,7

16490,9

181

 

Hà Tĩnh

1242,7

5997,8

207

 

Quảng Bình

863,4

8065,3

107

 

Quảng Trị

612,5

4739,8

129

 

Thừa Thiên Huế

1123,8

5033,2

223

 

Đà Nẵng

992,8

1285,4

772

 

Quảng Nam

1461,0

10438,4

140

 

Quảng Ngãi

1236,3

5153,0

240

 

Bình Định

1510,4

6050,6

250

 

Phú Yên

883,2

5060,6

175

 

Khánh Hoà

1192,5

5217,7

229

 

Ninh Thuận

587,4

3358,3

175

 

Bình Thuận

1201,2

7812,8

154

 

Tây Nguyên

5460,4

54641,1

100

 

Kon Tum

473,3

9689,6

49

 

Gia Lai

1359,9

15536,9

88

 

Đắk Lắk

1827,8

13125,4

139

 

Đắk Nông

553,2

6515,6

85

 

Lâm Đồng

1246,2

9773,5

128

 

Đông Nam Bộ

15459,6

23598,0

655

 

Bình Phước

921,8

6871,5

134

 

Tây Ninh

1095,6

4039,7

271

 

Bình Dương

1802,5

2694,4

669

 

Đồng Nai

2768,7

5907,2

469

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

1052,8

1989,5

529

 

TP.Hồ Chí Minh

7818,2

2095,6

3731

 

Đồng bằng sông cửu long

17478,9

40553,1

431

 

Long An

1469,9

4492,4

327

 

Tiền Giang

1703,4

2508,3

679

 

Bến Tre

1262,0

2357,7

535

 

Trà Vinh

1027,5

2341,2

439

 

Vĩnh Long

1040,5

1504,9

691

 

Đồng Tháp

1680,3

3377,0

498

 

An Giang

2155,3

3536,7

609

 

Kiên Giang

1738,8

6348,5

274

 

Cần Thơ

1222,4

1409,0

868

 

Hậu Giang

773,8

1602,5

483

 

Sóc Trăng

1308,3

3311,6

395

 

Bạc Liêu

876,8

2468,7

355

 

Cà Mau

1219,9

5294,9

230

 

*Tại thời điểm 01/01/2012.

Nguồn: TCTK, Niên giám thống kê tóm tắt 2013.

 

 

Liên kết