DÂN SỐ TRUNG BÌNH

PHÂN THEO GIỚI TÍNH, THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, 2011

                         Đơn vị tính -  Nghìn người

 

 

Tổng số

Giới tính

Khu vực

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

Nghìn người

2000

77630,9

38165,3

39465,6

18725,4

58905,5

2001

78620,5

38656,4

39964,1

1 9299,1

59321,4

2002

79537,7

39112,2

40425,5

19873,2

59664,5

2003

80467,4

39535,0

40932,4

20725,0

59742,4

2004

81436,4

40042,0

41394,4

21601,2

59835,2

2005

82392,1

40521,5

41870,6

22332,0

60060,1

2006

83311,2

40999,0

42312,2

23045,8

60265,4

2007

84218,5

41447,3

42771,2

23746,3

60472,2

2008

85118,7

41956,1

43162,6

24673,1

60445,6

2009

86025,0

42523,4

43501,6

25584,7

60440,3

2010

86932,5

42986,1

43946,4

26515,9

60416,6

Sơ bộ -  2011

87840,0

43444,8

44395,2

27888,2

59951,8

Tỷ lệ tăng (%)

2000

1,35

1,34

1,36

3,32

0,74

2001

1,27

1,29

1,26

3,06

0,71

2002

1,17

1,18

1,15

2,97

0,58

2003

1,17

1,08

1,25

4,29

0,13

2004

1,20

1,28

1,13

4,23

0,16

2005

1,17

1,20

1,15

3,38

0,38

2006

1,12

1,18

1,05

3,20

0,34

2007

1,09

1,09

1,08

3,04

0,34

2008

1,07

1,23

0,92

3,90

-0,04

2009

1,06

1,35

0,79

3,69

-0,01

2010

1,05

1,09

1,02

3,64

-0,04

Sơ bộ - 2011

1,04

1,07

1,02

5,18

-0,77

Nguồn: TCTK, Niên giám thống kê tóm tắt – 2011

 

Liên kết