DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG, 2005

 

Tỉnh/thành phố

Dân số trung bình

(người)

Mật độ

dân số

(người/km2)

 

Tỉnh/thành phố

Dân số trung bình

(người)

Mật độ

dân số

(người/km2)

Cả nước

83.119.916

252

 

 

 

 

ĐB sông Hồng

18.039.476

1.218

 

Yên Bái

731.828

106

Hà Nội

3.145.290

3.415

 

Thái Nguyên

1.108.983

313

Vĩnh Phúc

1.168.972

852

 

Lạng Sơn

739.322

89

Bắc Ninh

998.428

1.236

 

Quảng Ninh

1.078.896

183

Hà Tây

2.525.725

1.152

 

Bắc Giang

1.581.549

414

Hải Dương

1.711.364

1.038

 

Phú Thọ

1.328.392

377

Hải Phòng

1.792.660

1.175

 

Tây Bắc bộ

2.565.653

69

Hưng Yên

1.134.119

1.229

 

Điện Biên

449.890

47

Thái Bình

1.860.642

1.204

 

Lai Châu

314.207

35

Nam

822.739

965

 

Sơn La

988.514

70

Nam Định

1.961.080

1.195

 

Hoà Bình

813.042

174

Ninh Bình

918.457

664

 

BắcTrung bộ

10.619.985

206

Đông Bắc bộ

9.358.338

147

 

Thanh Hoá

3.676.998

331

Hà Giang

673.374

85

 

Nghệ An

3.042.006

185

Cao Bằng

514.618

77

 

Hà Tĩnh

1.300.868

215

Bắc Cạn

298.900

62

 

Quảng Bình

842.246

105

Tuyên Quang

726.783

124

 

Quảng Trị

621.713

131

Lào Cai

575.693

91

 

Thừa Thiên-Huế

1.136.154

225

 

Tỉnh/thành phố

Dân số trung bình

(người)

Mật độ

dân số

(người/km2)

 

Tỉnh/thành phố

Dân số trung bình

(người)

Mật độ

dân số

(người/km2)

DH Nam Trung bộ

7.049.800

213

 

Binh Dương

915.192

340

Đà Nẵng

777.135

619

 

Đồng Nai

2.193.405

372

Quảng Nam

1.463.269

141

 

Bà Rịa-Vũng Tàu

913.126

461

Quảng Ngãi

1.269.088

247

 

TP Hồ Chí Minh

5.891.147

2.812

Bình Định

1.556.714

258

 

ĐB sông Cửu Long

17.267.568

435

Phú Yên

861.100

171

 

Long An

1.412.707

315

Khánh Hoà

1.122.494

216

 

Tiền Giang

1.700.859

719

Tây Nguyên

4.758.937

87

 

Bến Tre

1.351.472

582

Kon Tum

374.972

39

 

Trà Vinh

1.028.337

464

Gia Lai

1.114.617

72

 

Vĩnh Long

1.055.217

715

Đắk lắk

1.710.804

131

 

Đồng Tháp

1.654.533

510

Đắk Nông

397.548

61

 

An Giang

2.194.032

644

Lâm Đồng

1.160.996

119

 

Kiên Giang

1.655.026

264

Đông Nam bộ

13.460.159

387

 

Cần Thơ

1.135.211

817

Ninh Thuận

562.257

167

 

Hậu Giang

790.841

492

Bình Thuận

1.150.563

147

 

Sóc Trăng

1.272.249

395

Bình Phước

795.947

116

 

Bạc Liêu

797.665

316

Tây Ninh

1.038.522

258

 

Cà Mau

1.219.419

234

 

 

 

 

 

 

 


Nguồn: Tổng cục Thống kê. Niên giám Thống kê tóm tắt 2005.