PHỤ NỮ TRÊN THẾ GIỚI 2005

 

 

 

Nhân khẩu học

Sức khoẻ sinh sảnMDG

 

Tổng số phụ nữ (triệu người) 2005

Tỷ trọng (%) phụ nữ thuộc các nhóm tuổi

Tổng tỷ suất sinh (TFR)

Tỷ lệ % phụ nữ ở độ tuổi 15-19 sinh con trong 1 năm

MDG

Tỷ lệ % phụ nữ có chồng sử dụng tránh thai

MDG

Tỷ lệ sinh được nhân viên có kỹ năng đỡ (%)

MDG/ Tỷ lệ chết mẹ/ 100.000 trường hợp sinh sống 2000

Tỷ lệ chết do sinh đẻ trong suốt cuộc đời 1 trên:

Tỷ lệ % người lớn 15-49tuổi có HIV/AIDS

Tỷ lệ % người lớn nhiễm HIV là phụ nữ

 

<15

15-49

>50

Bất kỳ biện pháp nào

Biện pháp hiện đại

 

2003/04

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Thế giới

3.209

28

52

20

2,8

6

59

53

61

400

74

1,1

48

 

Các nước phát triển

622

16

48

36

1,6

3

69

58

99

20

2.800

0,5

28

 

Các nước kém phát triển

2.587

31

53

17

3,0

7

57

51

57

440

61

1,4

51

 

Các nước kém phát triển (trừ Trung Quốc)

1.954

34

52

15

3,5

8

48

40

51

530

-

1,9

52

 

Đông Nam Á

280

29

55

16

2,7

4

58

51

63

210

140

0,5

51

 

Bru-nây

0,2

29

60

11

2,3

2

-

-

99

37

830

Z

-

 

Cămpuchia

7,6

39

49

12

4,5

6

24

19

32

450

36

2,6

30

 

Inđônêxia

112,7

28

55

17

2,6

5

60

57

56

230

150

0,1

14

 

Lào

3,0

40

49

11

4,9

9

32

29

19

650

25

0,1

-

 

Malaixia

12,5

32

53

16

3,3

2

55

30

97

41

660

0,4

17

 

Mianma

25,6

33

54

16

3,1

2

33

28

56

360

75

1,2

30

 

Philíppin

41,1

34

52

13

3,5

4

49

33

58

200

120

Z

22

 

Singapo

2,2

19

54

27

1,3

1

62

55

100

30

1.700

0,2

24

 

Thái Lan

32,7

24

57

19

1,7

5

72

70

85

44

900

1,5

36

 

Việt Nam

41,9

29

57

14

2,1

2

75

64

85

130

270

0,4

33

 

 

 

 

 

Giáo dục

Lao động & công tác

Tỷ lệ % biết chữ (15-24 tuổi)

2000/2004

MDG

Tỷ lệ phụ nữ biết chữ so với nam biết chữ (15-24 tuổi)

Tỷ lệ % tuyển sinh trung học 2000/2003

 

MDG

Tỷ lệ tuyển sinh trung học

Nữ/Nam(%)

Tỷ lệ % tham gia hoạt động kinh tế 15 tuổi trở lên 1995/2002

MDG

Tỷ lệ % thu nhập tiền công nữ/nam phi nông nghiệp

MDG

Tỷ lệ % nghị sĩ là nữ

Nữ

Nam

2000/04

Nữ

Nam

1995

2000/03

Nữ

Nam

1990

2001/02

1995

2004

A

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Thế giới

82

89

92

62

67

90

93

54

80

35

38

12

16

Các nước phát triển

-

-

-

103

101

103

101

52

69

45

47

14

20

Các nước kém phát triển

81

88

92

55

61

84

91

55

83

32

34

11

14

Các nước kém phát triển (trừ Trung Quốc)

76

85

89

53

59

82

91

47

82

28

-

9

13

Đông Nam Á

96

97

99

63

64

93

99

59

84

39

-

11

15

Bru-nây

99

99

100

91

85

-

107

47

83

40

-

-

-

Cămpuchia

76

85

90

16

27

59

59

74

81

41

53

6

10

Inđônêxia

98

99

99

58

58

85

100

52

85

29

30

12

11

Lào

75

83

90

34

47

63

72

75

89

42

-

9

23

Malaixia

97

97

100

73

66

109

111

44

79

38

35

8

9

Mianma

93

96

97

38

41

103

93

66

88

35

-

-

-

Philíppin

96

95

101

86

78

103

110

53

82

40

41

9

15

Singapo

100

99

100

-

-

103

-

56

81

43

47

4

16

Thái Lan

98

98

100

81

85

98

95

65

81

45

46

6

9

Việt Nam

95

95

100

67

72

-

93

75

84

53

-

19

27

Nguồn: Population Reference Bureau

Chú thích:                                                                                                                2000/2004   Số liệu ước tính gần nhất trong khoảng thời gian này

-                 Không có số liệu

Z                Nhỏ hơn 0,5

MDG          Chỉ báo liên quan đến các Mục tiêu Phát triển thiên niên kỷ của LHQ

Cột 9:         Nhân viên có kỹ năng gồm: bác sĩ, y tá và bà đỡ.

Cột 17, 18: Tỷ lệ số học sinh tuyển vào trung học so với dân số ở nhóm tuổi tương ứng (12-17).

                   Có thể lớn hơn 100 khi số học sinh được tuyển vượt số dân ở nhóm tuổi này.

 

]]>